UA-203851857-1

Bảng phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự

PHÍ BẢO HIỂM DÀNH CHO XE CƠ GIỚI

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE CƠ GIỚI (BẢO HIỂM BẮT BUỘC) – MỨC BỒI THƯỜNG CHO LÁI XE VÀ NGƯỜI NGỒI TRÊN XE
Loại phương tiện Phí chưa VAT (VNĐ) Phí đã VAT (VNĐ)
Xe máy 60.000 66.000
Bảo hiểm 2 người ngồi trên xe 20.000 22.000
Mô tô ba bánh, xe gắn máy, và xe cơ giới tương tự 290.000 319.000
Xe ô tô không kinh doanh vận tải    
Dưới 6 chỗ ngồi 397.000 436.700
Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi 794.000 873.400
Loại xe từ 12 chỗ đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 1.397.000
Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 2.007.500
Xe vừa trở người vừa trở hàng (Pickup, minivan…) 933.000 1.026.300
Xe ô tô kinh doanh vận tải    
Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 831.600
6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 1.021.900
7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 1.188.000
8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 1.378.300
9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 1.544.400
10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 1.663.200
11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 1.821.600
12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 2.004.200
13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 2.253.900
14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.210.000 2.443.100
15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 2.633.400
16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.545.000 2.799.500
17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 2.989.800
18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.859.000 3.144.900
19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 3.345.100
20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 3.510.100
21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 3.700.400
22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 3.866.500
23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 4.056.800
24 chỗ ngồi theo đăng ký 3.860.000 4.242.000
25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 4.412.100
Xe trên 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 + 30.000x(Số chỗ ngồi – 25 chỗ) 4.412.100 + 33x(Số chỗ ngồi – 25 chỗ)
Xe taxi    
Dưới 6 chỗ  theo đăng ký 1.134.000 1.247.400
6 chỗ ngồi theo đăng ký 1.393.500 1.532.850
7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.620.000 1.782.000
Xe ô tô Chở hàng    
Dưới 3 tấn 853.000 938.300
Từ 3 tấn đến 8 tấn 1.660.000 1.826.000
Trên 8 tấn đến 15 tấn 2.748.000 3.020.600
Trên 15 tấn 3.200.000 3.520.000

PHÍ BẢO HIỂM DÀNH CHO XE CHUYÊN DÙNG

Khác với xe cơ giới, thì xe chuyên dùng sẽ có mức phí bảo hiểm dân sự khác do đặc thù vận tải và mục đích sử dụng khác nhau, giá trị tài sản cũng khác nhau. Dưới đây mời quý khách tham khảo :

  • Xe cứu thương: Phí bảo hiểm tính bằng xe pickup (1.026.300 VNĐ)

  • Phí bảo hiểm xe trở tiền được tính bằng phí của xe dưới 6 chỗ ngồi

  • Phí của xe chuyên dụng khác được tính bằng phí xe trở hàng có cùng trọng tải.

  • Phí bảo hiểm của xe máy chuyên dùng được tính bằng phí của xe trở hàng dưới 3 tấn

  • Phí bảo hiểm của xe Buyts được tính bằng phí cảu xe không kinh doanh vận tải có cùng số chỗ ngồi.

  • Phí của xe tập lái được tính bằng 120% phí của xe cùng loại.

HẠN MỨC CHI TRẢ KHI XẢY RA TAI NẠN

  • Khi chủ xe gây tai nạn thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra: 100,000,000 VND/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

  • Mức trách nhiệm của bên bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô gây ra: 100,000,000VND/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

Bản quyền thuộc về Greentruck.vn
Zalo