UA-203851857-1

xe cuốn ép chở rác 12 khối Isuzu - Vm

xe cuốn ép chở rác 12 khối Isuzu - Vm
 Giá tham khảoLiên hệ
 Hãng xeXe cuốn ép chở rác
 Mã xe xe cuốn ép chở rác 12 khối Isuzu - Vm
 Trạng tháiLiên hệ
  • Công ty CP ô tô chuyên dùng Green Việt Nam
  • Showroom+ xưởng : Km1+300, QL3, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
  • VPGD: Km1+300, QL3, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
  • VPGD : Greenpark, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
  •  : 089.869.4444  Phụ trách ô tô chuyên dùng 
  •  : 094.1986.222  Phụ trách thùng rác, xe gom rác
  • Điện thoại/fax : 0243.991.5225 
  • Email : Greentruck.jsc@gmail.com

Đánh giá xe cuốn ép chở rác 12 khối Isuzu - Vm

CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN THÔNG SỐ XE ÉP RÁC ISUZU 12 KHOI VINHPHAT
1.      Thông tin chung  
Nhãn hiệu VINHPHAT ( Linh kiện ISUZU)
Công thức bánh xe 4 x 2
2.      Thông số về kích thước  
Khoảng cách trục (mm) 4500
Dài x Rộng x cao 7940x2180x2500 (mm)
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1650
Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm) 1110/2580
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
3.      Thông số về khối lượng (kg)  
Số người cho phép chở  kể cả người lái (người/kg) 3/195
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 12990
4.      Động cơ  
Tên nhà sản xuất và kiểu động cơ ISUZU 4KH1 – TC
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, phương thưc làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh (cm3 ) 5193
Công suất lớn nhất (Kw)/Tốc độ quay (vòng/phút) 129
Momen xoắn lớn nhất (Nm/rpm) Euro III
Nồng độ khí thải  
5.      Li hợp  
Kiểu loại Ma sát khô
Kiểu dẫn động Thủy lực, trợ lực khí nén
Số đĩa 01
6.      Hộp số  
Nhãn hiệu hộp số chính ISUZU MLD-6Q
Kiểu loại Số sàn 6 số tiến, 1 số lùi
7.      Cầu xe – ISUZU  
Cầu dẫn hướng Cầu trước
Cầu chủ động Cầu sau
8. Vành bánh xe, lốp – DRC/ casumina
Số lượng 6+1
Lốp trước/sau (inch) 8.25-20
9. Hệ thống phanh  
Phanh công tác  
–          Kiểu loại Phanh hơi
–          Dẫn động Khí nén 2 dòng
–          Tác động Lên các bánh xe
Phanh đỗ  
–          Kiểu loại Tang trống
–          Dẫn động Khí nén + lò xo tích năng
–          Tác động Các bánh xe cầu sau
 
10. Hệ thống lái  
Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít – eecu bi, trợ lực thủy lực
Vô lăng ISUZU
11. Khung xe  
Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm) 216x70x6
12. Hệ thồng điện  
Điện áp hệ thống (V) 24
Bình ắc quy: số lượng/ điện áp(V)/dung lượng(Ah) 02/12/70
13. Ca bin  
Kích thước ( dài x rộng x cao)(mm) 1640 x 2025 x 1910
Kiểu ca bin Kiểu lật
14. Hệ thống điều hòa nhiệt độ  
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
THÔNG SỐ PHẦN CHUYÊN DÙNG CUỐN ÉP RÁC 12 KHỐI
Thùng chứa  
Thể tích thùng chứa 12 m3
Kết cấu thùng chứa Hình trụ vát 4 mặt cong trơn, Thân sau vát chéo hình than
Có xương chạy dọc các góc thùng
Sơn hệ chuyên dùng  
Công nghệ sơn Kiểm tra & làm sạch bề mặt:
Sơn lót chống rỉ:
Bả matit và chà nhám khô có máy hút bụi
Sơn lót
Pha màu & phun sơn
Đánh bóng
Màu sơn, trang trí Hệ thống chuyên dùng: Sơn màu xanh môi trường
Gầm thùng, sàn thùng: Sơn màu đen
2 bên thành thùng trang trí biểu ngữ, logo...
Chi tiết phụ  
Bảo hiểm hông và chắn bùn, cản sau Hai bên hông xe có lắp đặt bảo hiểm, chắn bùn cho lốp sau, cản sau để chống va chạm và làm tấm dẫn chất thải.
Thùng và hệ thống nước rác Thùng chứa nước rác dung tích 100 lít
Hệ thống máng hứng, máng dẫn nước từ đuôi thùng chính vào thùng chứa nước rác.
Thiết kế bảo dưỡng , sửa chữa Hệ chuyên dùng được thiết kế có khả năng tháo, lắp, thay thế thuận tiện.
Các khớp quay, băng trượt có vị trí chăm sóc, bôi trơn (vú mỡ, rãnh dầu mỡ...)
Phụ tùng các trang thiết bị  
Xe cơ sở - 01 bánh dự phòng
- 01 con đội thủy lực
- Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
- Sách hướng dãn sử dụng
- Sổ bảo hành
Hệ chuyên dùng - Sách hướng dẫn sử dụng hệ chuyên dung
- 01 đèn quay cảnh báo lắp cố định dầu xe và đuôi xe
- 01 Thùng đựng đồ nghề( nếu có)

 

Nhận xét
Bản quyền thuộc về Greentruck.vn
Zalo